Nghĩa tiếng Việt
- Người chơi nhạc ja.danh từ
- Người nhảy ja.danh từ
Ví dụ
-
The jazzist played a lively tune all night.
-
The jazzist moved across the floor with ease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép