TanroDictionary Sổ từ

jazzman

/ˈdʒæzˌmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chơi nhạc ja.danh từ
  2. Người nhảy ja.danh từ

Ví dụ

  1. The jazzman played late into the night.

  2. The jazzman led the crowd in a dance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép