TanroDictionary Sổ từ

jazzy

/ˈdʒæzi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc ja.danh từ
  2. Điệu nhảy ja.danh từ
  3. Trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười.danh từ
  4. Câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi.danh từ
  5. Có tính chất nhạc ja, như nhạc ja.tính từ
  6. Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.tính từ
  7. Chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja.động từ
  8. ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên.động từ

Ví dụ

  1. The band played jazzy music at the came.

  2. They learned a jazzy dance for the show.

  3. The clown's jazzy act made everyone laugh.

  4. He told a jazzy story to pass the time.

  5. She liked the jazzy rhythm in the song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép