Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc ja.danh từ
- Điệu nhảy ja.danh từ
- Trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười.danh từ
- Câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi.danh từ
- Có tính chất nhạc ja, như nhạc ja.tính từ
- Vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười.tính từ
- Chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja.động từ
- ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên.động từ
Ví dụ
-
The band played jazzy music at the came.
-
They learned a jazzy dance for the show.
-
The clown's jazzy act made everyone laugh.
-
He told a jazzy story to pass the time.
-
She liked the jazzy rhythm in the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép