TanroDictionary Sổ từ

jcr

/ˌdʒeɪ siː ˈɑː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng họp của sinh viên (Junior Common Rom).X
  2. Sinh viên nói chung.X

Ví dụ

  1. He used jcr in the letter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép