Nghĩa tiếng Việt
- Phòng họp của sinh viên (Junior Common Rom).X
- Sinh viên nói chung.X
Ví dụ
-
He used jcr in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒeɪ siː ˈɑː(r)/
He used jcr in the letter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép