Nghĩa tiếng Việt
- Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ.tính từ
- Hay ghen, ghen tuông.tính từ
- Bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ.tính từ
- Cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực.tính từ
Tiếng Nhật
- 羨ましいうらやましいghen tị, thèm muốn
Ví dụ
-
He felt jealous of his brother's success.
-
The jealous husband watched her every move.
-
They are jealous of their hard-won independence.
-
A jealous inquiry revealed many hidden secrets.
-
to be jealous of someone's success
ghen ghét sự thành công của ai.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép