Nghĩa tiếng Việt
- Vải chéo go.danh từ
- Quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân).danh từ
Tiếng Nhật
- ジーンズquần jeans
Ví dụ
-
This jean fabric feels strong and rough.
-
He wore jean shorts on the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép