Nghĩa tiếng Việt
- Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.D
Ví dụ
-
They jeeringli laughed at his small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪrinli/
They jeeringli laughed at his small mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép