Nghĩa tiếng Việt
- Dùng để thể hiện tình trạng hơi ngạc nhiên hay bực bội.O
Ví dụ
-
He shouted jeez after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒiːz/
He shouted jeez after the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép