Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi).danh từ
- Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.danh từ
Tiếng Nhật
- ジハードthánh chiến (jihad)
Ví dụ
-
He joined the jehad for better school access.
-
Her jehad for clean water inspired many neighbors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép