Nghĩa tiếng Việt
- Sự tẻ nhạt, sự khô khan, sự không hấp dẫn, sự không gợi cảm.danh từ
- Sự nghèo nàn, sự ít ỏi.danh từ
- Sự khô cằn (đất).danh từ
Ví dụ
-
The report's jejuneness made it hard to read.
-
The town's jejuneness left few jobs for young people.
-
The soil's jejuneness made crops grow poorly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép