Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jellyđộng từ
- Đông lại; giống như thạch.tính từ
Ví dụ
-
The sauce was jellied by morning.
-
The jellied eels were served on a silver plate.
-
jellied eels
lươn nấu đông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép