Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thịt nấu đông; như nước quả nấu đông, như thạchtính từ
Ví dụ
-
The sauce became jelly-like after cooling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛliˈlɑɪk/
The sauce became jelly-like after cooling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép