Nghĩa tiếng Việt
- Bàn in thạch.danh từ
Ví dụ
-
He kept the jellygraph on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒelɪrəɡən/
He kept the jellygraph on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép