Nghĩa tiếng Việt
- Táo hè (một loại táo chím sớm vào mùa hè).danh từ
Ví dụ
-
The jenneting was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛneɪɪŋ/
The jenneting was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép