Nghĩa tiếng Việt
- Xe cần trục.danh từ
- Cú chọc, cú đánh (bi-a).danh từ
- Con lừa cái ((cũng) jenny ans).danh từ
- Máy xe nhiều sợi một lúc ((cũng) spinning jenny).danh từ
Ví dụ
-
The jenny lifted boxes onto the truck.
-
He made a careful jenny in the game.
-
The jenny followed the cart slowly.
-
The jenny spun thread all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép