TanroDictionary Sổ từ

jenny

/ˈdʒeni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe cần trục.danh từ
  2. Cú chọc, cú đánh (bi-a).danh từ
  3. Con lừa cái ((cũng) jenny ans).danh từ
  4. Máy xe nhiều sợi một lúc ((cũng) spinning jenny).danh từ

Ví dụ

  1. The jenny lifted boxes onto the truck.

  2. He made a careful jenny in the game.

  3. The jenny followed the cart slowly.

  4. The jenny spun thread all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép