TanroDictionary Sổ từ

jeopardy

/ˈdʒepədi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo.danh từ

Ví dụ

  1. His life was in jeopardy during the storm.

  2. to be in jeopardy

    lâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép