Nghĩa tiếng Việt
- Nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo.danh từ
Ví dụ
-
His life was in jeopardy during the storm.
-
to be in jeopardy
lâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép