TanroDictionary Sổ từ

jeremiah

/ˌdʒerəˈmaɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tiên đoán yếm thế (tố cáo những chuyện xấu xa hiện tại và tiên đoán những tai hoạ sắp đến).danh từ

Ví dụ

  1. The jeremiah warned everyone about hard times.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép