TanroDictionary Sổ từ

jerid

/ˈdʒerəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọn giáo cùn (của kỵ sĩ dùng thời trung cổ).danh từ

Ví dụ

  1. The jerid was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép