Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jerkđộng từ
Ví dụ
-
He jerked his hand away from the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈɜːkt/
He jerked his hand away from the stove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép