Nghĩa tiếng Việt
- Sự giật giật, sự trục trặc; sự xóc nảy lên.danh từ
Ví dụ
-
The car's jerkiness made the ride unpleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɜːkinəs/
The car's jerkiness made the ride unpleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép