Nghĩa tiếng Việt
- Chai lớn (đựng rượu vang, to bằng tám đến mười hai lần chai thường).danh từ
Ví dụ
-
They opened a jeroboam of wine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒerəˈbəʊəm/
They opened a jeroboam of wine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép