TanroDictionary Sổ từ

jeroboam

/ˌdʒerəˈbəʊəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chai lớn (đựng rượu vang, to bằng tám đến mười hai lần chai thường).danh từ

Ví dụ

  1. They opened a jeroboam of wine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép