TanroDictionary Sổ từ

jersey

/ˈdʒɜːzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo nịt len (đan tay hoặc dệt kim).danh từ
  2. Bò cái jecxi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a blue jersey for cold days.

  2. The jersey grazed in the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép