TanroDictionary Sổ từ

jerusalem

/dʒəˈruːsələm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố cổ ở Trung Đông, nằm tại phía tây của Dãy núi Judean, cách Biển Chết khoảng 20 km về phía tây và cách Biển Địa Trung Hải khoảng 60 km về phía đông.danh từ

Ví dụ

  1. Jerusalem is an ancient city with a long history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép