Nghĩa tiếng Việt
- Dây buộc chân (chim ưng săn).danh từ
- Buộc dây chân vào (chim ưng săn).động từ
Ví dụ
-
The hawk wore a leather jess on its legs.
-
He messed the hawk before the hunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép