TanroDictionary Sổ từ

jess

/ˈdʒɛs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây buộc chân (chim ưng săn).danh từ
  2. Buộc dây chân vào (chim ưng săn).động từ

Ví dụ

  1. The hawk wore a leather jess on its legs.

  2. He messed the hawk before the hunt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép