Nghĩa tiếng Việt
- Tập truyện vui, tập truyện tiếu lâm.danh từ
Ví dụ
-
She found a jest-book in the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛstˈbʊk/
She found a jest-book in the library.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép