Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jestđộng từ
Ví dụ
-
She jested about the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛstɪd/
She jested about the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép