Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nói đùa, người hay pha trò.danh từ
- Anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa).danh từ
Tiếng Nhật
- 道化どうけtrò hề, sự pha trò
Ví dụ
-
The jester made everyone laugh.
-
The king's jester wore bright bells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép