TanroDictionary Sổ từ

jester

/ˈdʒestə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nói đùa, người hay pha trò.danh từ
  2. Anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The jester made everyone laugh.

  2. The king's jester wore bright bells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép