TanroDictionary Sổ từ

jesuitism

/ˈdʒɛzuːəˌtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo phái dòng Tên.danh từ
  2. Tính đạo đức giả, tính giả nhân giả nghĩa; tính giảo quyệt.danh từ

Ví dụ

  1. Jesuitism can mean clever and hidden behavior.

  2. His jesuitism made people doubt his honesty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép