Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay phản lực.danh từ
Ví dụ
-
The jetliner left the airport at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒetlaɪnə(r)/
The jetliner left the airport at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép