TanroDictionary Sổ từ

jetsam

/ˈdʒetsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố... ).danh từ
  2. Hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ.danh từ

Ví dụ

  1. The storm forced the crew to dump jetsam.

  2. Waves brought jetsam onto the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép