Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jetđộng từ
Ví dụ
-
Water jetted from the broken pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɛtɪd/
Water jetted from the broken pipe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép