TanroDictionary Sổ từ

jetty

/ˈdʒɛti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để chắn sóng.danh từ
  2. Cầu tàu.danh từ
  3. Đen nhánh, đen như hạt huyền.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A jetti protected the harbor from waves.

  2. We waited at the jetti for the boat.

  3. She wore a jetti black scarf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép