Nghĩa tiếng Việt
- Để chắn sóng.danh từ
- Cầu tàu.danh từ
- Đen nhánh, đen như hạt huyền.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A jetti protected the harbor from waves.
-
We waited at the jetti for the boat.
-
She wore a jetti black scarf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép