Nghĩa tiếng Việt
- Thanh niên (nam) Do Thái.danh từ
Ví dụ
-
She saw the jewboy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːˌbɔɪ/
She saw the jewboy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép