Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn.danh từ
- Người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn.danh từ
Ví dụ
-
The jeweller was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːələ/
The jeweller was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép