TanroDictionary Sổ từ

jewelry

/ˈdʒuːəlri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).danh từ
  2. Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.danh từ
  3. Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore simple jewelry to the party.

  2. He learned jewelry as a skilled craft.

  3. Her family runs a jewelry shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép