Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jewelđộng từ
Ví dụ
-
He jewels the box with bright glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒulz/
He jewels the box with bright glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép