Nghĩa tiếng Việt
- Người Do thái.tính từ
Ví dụ
-
He studied Jewish history at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒuːɪʃ/
He studied Jewish history at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép