TanroDictionary Sổ từ

jezail

/dʒəˈzʌɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại súng trường Apghan dài và nặng.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the jezail today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép