TanroDictionary Sổ từ

jezebel

/ˈdʒezəbel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà phóng đâng hư hỏng; người đàn bà vô liêm sỉ.danh từ
  2. Người đàn bà tô son trát phấn.danh từ

Ví dụ

  1. The novel described her as a jezebel.

  2. The actress played a painted jezebel in the story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép