Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jigđộng từ
Ví dụ
-
He jigged across the floor with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɪɡd/
He jigged across the floor with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép