Nghĩa tiếng Việt
- Người sàng quặng; máy sàng quặng.danh từ
- Buồm nhỏ; palăng nhỏ để kéo buồm.danh từ
- Gậy sắt (để đánh gôn).danh từ
- Suột, gió, quái ác, chết tiệt.tính từ
Ví dụ
-
The jiggered machine sorted the ore quickly.
-
A small jiggered sail helped the boat turn.
-
He missed the shot and dropped the jiggered.
-
I am completely jiggered after that long hike today.
-
I'm jiggered!
mình thật khỉ quá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép