Nghĩa tiếng Việt
- Động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.danh từ
- Đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.động từ
Ví dụ
-
The baby gave a small jiggle in her arms.
-
He jiggle the box to hear what was inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép