Nghĩa tiếng Việt
- Cưa xoi.danh từ
Tiếng Nhật
- ジグソーパズルtrò ghép hình
Ví dụ
-
He cut the board with a jigsaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪɡˌsɔ/
He cut the board with a jigsaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép