Nghĩa tiếng Việt
- Của Gillian.danh từ
- Cô gái, bạn gái, người yêu.danh từ
- Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ).danh từ
- Khe núi sâu (thường có cây).danh từ
- Dòng suối trên núi.danh từ
- Mang (cá).danh từ
- Yếm (gà).danh từ
- Cằm dưới, cằm xệ (người).danh từ
Ví dụ
-
Jill wrote her name on the paper.
-
He invited his jill to the dance.
-
The recipe used a jill of cream.
-
They walked through a dark jill.
-
A cold jill ran past the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép