TanroDictionary Sổ từ

jill

/dʒɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của Gillian.danh từ
  2. Cô gái, bạn gái, người yêu.danh từ
  3. Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ).danh từ
  4. Khe núi sâu (thường có cây).danh từ
  5. Dòng suối trên núi.danh từ
  6. Mang (cá).danh từ
  7. Yếm (gà).danh từ
  8. Cằm dưới, cằm xệ (người).danh từ

Ví dụ

  1. Jill wrote her name on the paper.

  2. He invited his jill to the dance.

  3. The recipe used a jill of cream.

  4. They walked through a dark jill.

  5. A cold jill ran past the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép