Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jiltđộng từ
Ví dụ
-
He was jilted before the wedding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪltɪd/
He was jilted before the wedding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép