Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu... ).danh từ
- Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý).danh từ
- Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp.danh từ
- Ai-len, Úc: một xe hai bánh có mui.danh từ
- Rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa... ); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi... ).động từ
Ví dụ
-
We heard a soft jingle from the door bell.
-
The ad used a simple jingle to attract buyers.
-
The poem had a catchy jingle and easy rhyme.
-
They rode the old jingle through the field.
-
His keys jingle in his pocket while he walks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép