Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa sô-vanh hiếu chiến.danh từ
Ví dụ
-
His jingoism made the debate louder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪŋɡəʊɪzəm/
His jingoism made the debate louder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép