Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jinkđộng từ
Ví dụ
-
The small fish jinked away quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒˈɪŋkt/
The small fish jinked away quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép