Nghĩa tiếng Việt
- Mũ panama.danh từ
Ví dụ
-
He wore a jipijapa on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhipiˈhɑːpə/
He wore a jipijapa on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép