Nghĩa tiếng Việt
- Đồng năm xu.danh từ
- Xe buýt hạng rẻ tiền.danh từ
- Rẻ tiền, hạng tồi, hạng kém.tính từ
- Đi ô tô buýt hạng rẻ tiền.động từ
Ví dụ
-
He paid a jitney for the ride.
-
We took a jitney to the market.
-
The bag felt jitney and poorly made.
-
They jitney's across town after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép